vêu mõm

Định nghĩa
  1. Động từ (thô tục, khẩu ngữ):
    • Không để ăn; phải chịu cảnh đói khát: "vêu mõm" miêu tả tình trạng thiếu thốn thức ăn, không miếng bỏ vào miệng, thường dùng trong ngữ cảnh phàn nàn, chê bai hoặc nói đùa về sự nghèo đói.
dụ sử dụng
  • (Cả ngày hôm nay chưa ăn , đói đến nỗi không để nhai!)
  • (Nhà hết gạo rồi, cả nhà lại phải chịu cảnh không ăn.)
  • (Đi làm về muộn, tủ lạnh không , đành chịu đói ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vêu mõm chờ": chờ đợi trong tình trạng không để ăn, thường mang tính hài hước hoặc châm biếm.

    • Ngồi vêu mõm chờ mẹ nấu cơm, mẹ còn chưa về. (Ngồi chờ đói mỏi mồm, đợi mẹ nấu cơm nhưng mẹ chưa về.)
  • "để vêu mõm": cố ý để ai đó rơi vào cảnh không ăn (thường dùng trong lời đe doạ hoặc trách móc).

    • Mày cứ lười thế này thì để vêu mõm đấy. (Mày cứ lười thế này thì sẽ bị đói đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vêu (tính từ): trạng thái nhô ra, trề ra (thường nói về môi, mõm). "Vêu mõm" kết hợp "vêu" (trề ra) với "mõm" (miệng của động vật, dùng thô tục chỉ miệng người) để tạo hình ảnh cái miệng trống rỗng, không để nhai.
  • Mõm (danh từ, thô tục): miệng của người (dùng với sắc thái thô tục hoặc thân mật).
  • Đói mốc (tính từ): đói đến mức khô miệng, không ăn.
  • Bỏ bụng (động từ, khẩu ngữ): ăn (trái nghĩa với "vêu mõm").
Từ đồng nghĩa
  • Đói: trạng thạng thiếu thức ăn, cần ăn.
  • Đói meo: đói lâu, không ăn (hài hước, thân mật).
  • Chịu đói: phải chịu cảnh không ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Đói ăn vụng: đói đến mức phải lén ăn trộm (ám chỉ hoàn cảnh thiếu thốn).
  • Vêu mõm chờ sung rụng: (biến thể hài hước) chờ đợi một điều đó không chắc chắn, giống như chờ sung rụng để ăn, nhưng không .